📚 Thư Viện Yêu Hóa Học

Bảng Tra Cứu Danh Pháp IUPAC Hóa Học Song Ngữ GDPT 2018

Danh pháp hóa học là hệ thống quy tắc gọi tên các chất hóa học (IUPAC, tên thường) một cách chuẩn mực. Việc đọc chuẩn tên gọi các hợp chất vô cơ và hữu cơ là bước đầu tiên để làm chủ môn Hóa học.

⚡ Chuẩn Chương Trình GDPT 2018

Bảng Tra Cứu Danh Pháp IUPAC Hóa Học Song Ngữ (Tên Cũ ⇄ Tên Mới)

Công cụ tra cứu đối chiếu nhanh cách gọi tên hóa học theo chuẩn quốc tế IUPAC dành cho học sinh Lớp 10, 11, 12 và giáo viên. Tích hợp bộ lọc phân loại, công thức phân tử và phiên âm quốc tế chuẩn xác.

Hiển thị: 96 chất hóa học





Công thức Tên IUPAC Mới (Tiếng Anh) Phiên âm IPA Tên cũ (Tiếng Việt) Nhóm chất
Fe Iron /ˈaɪən/ Sắt Đơn chất
Cu Copper /ˈkɒpər/ Đồng Đơn chất
Al Aluminium /ˌæl.jəˈmɪn.i.əm/ Nhôm Đơn chất
Zn Zinc /zɪŋk/ Kẽm Đơn chất
Ag Silver /ˈsɪlvər/ Bạc Đơn chất
Au Gold /ɡəʊld/ Vàng Đơn chất
Pb Lead /led/ Chì Đơn chất
Sn Tin /tɪn/ Thiếc Đơn chất
Hg Mercury /ˈmɜːkjəri/ Thủy ngân Đơn chất
Na Sodium /ˈsəʊdiəm/ Natri Đơn chất
K Potassium /pəˈtæsiəm/ Kali Đơn chất
Ca Calcium /ˈkælsiəm/ Canxi Đơn chất
Ba Barium /ˈbeəriəm/ Bari Đơn chất
Mg Magnesium /mæɡˈniːziəm/ Magie Đơn chất
Cr Chromium /ˈkrəʊmiəm/ Crom Đơn chất
Mn Manganese /ˈmæŋɡəniːz/ Mangan Đơn chất
Ni Nickel /ˈnɪkl/ Niken Đơn chất
Pt Platinum /ˈplætɪnəm/ Bạch kim Đơn chất
O2 Oxygen /ˈɒksɪdʒən/ Khí Oxi Phi kim
O3 Ozone /ˈəʊzəʊn/ Khí Ozon Phi kim
N2 Nitrogen /ˈnaɪtrədʒən/ Khí Nitơ Phi kim
H2 Hydrogen /ˈhaɪdrədʒən/ Khí Hidro Phi kim
Cl2 Chlorine /ˈklɔːriːn/ Khí Clo Phi kim
Br2 Bromine /ˈbrəʊmiːn/ Brom Phi kim
I2 Iodine /ˈaɪ.ə.diːn/ Iot Phi kim
F2 Fluorine /ˈflʊəriːn/ Flo Phi kim
S Sulfur /ˈsʌlfər/ Lưu huỳnh Phi kim
P Phosphorus /ˈfɒsfərəs/ Photpho Phi kim
C Carbon /ˈkɑːbən/ Cacbon Phi kim
Si Silicon /ˈsɪlɪkən/ Silic Phi kim
He Helium /ˈhiːliəm/ Heli (Khí hiếm) Khí hiếm
Ne Neon /ˈniːɒn/ Neon Khí hiếm
Ar Argon /ˈɑːɡɒn/ Argon Khí hiếm
HCl Hydrochloric acid /ˌhaɪdrəˌklɒrɪk ˈæsɪd/ Axit clohidric Acid
H2SO4 Sulfuric acid /sʌlˌfjʊərɪk ˈæsɪd/ Axit sunfuric Acid
HNO3 Nitric acid /ˌnaɪtrɪk ˈæsɪd/ Axit nitric Acid
H3PO4 Phosphoric acid /fɒsˌfɒrɪk ˈæsɪd/ Axit photphoric Acid
H2CO3 Carbonic acid /kɑːˌbɒnɪk ˈæsɪd/ Axit cacbonic Acid
H2SO3 Sulfurous acid /ˈsʌlfərəs ˈæsɪd/ Axit sunfurơ Acid
H2S Hydrogen sulfide /ˈhaɪdrədʒən ˈsʌlfaɪd/ Axit sunfuhidric Acid
HF Hydrofluoric acid /ˌhaɪdrəʊflʊˌɒrɪk ˈæsɪd/ Axit flohidric Acid
HBr Hydrobromic acid /ˌhaɪdrəʊˈbrəʊmɪk ˈæsɪd/ Axit bromhidric Acid
HI Hydroiodic acid /ˌhaɪdrəʊaɪˈɒdɪk ˈæsɪd/ Axit iothidric Acid
NaOH Sodium hydroxide /ˈsəʊdiəm haɪˈdrɒksaɪd/ Natri hidroxit (Xút ăn da) Base
KOH Potassium hydroxide /pəˈtæsiəm haɪˈdrɒksaɪd/ Kali hidroxit (Kiềm ăn da) Base
Ca(OH)2 Calcium hydroxide /ˈkælsiəm haɪˈdrɒksaɪd/ Canxi hidroxit (Vôi tôi) Base
Ba(OH)2 Barium hydroxide /ˈbeəriəm haɪˈdrɒksaɪd/ Bari hidroxit Base
Cu(OH)2 Copper(II) hydroxide /ˈkɒpər tuː haɪˈdrɒksaɪd/ Đồng (II) hidroxit Base
Fe(OH)2 Iron(II) hydroxide /ˈaɪən tuː haɪˈdrɒksaɪd/ Sắt (II) hidroxit Base
Fe(OH)3 Iron(III) hydroxide /ˈaɪən θriː haɪˈdrɒksaɪd/ Sắt (III) hidroxit Base
Al(OH)3 Aluminium hydroxide /ˌæl.jəˈmɪn.i.əm haɪˈdrɒksaɪd/ Nhôm hidroxit (Lưỡng tính) Base
Zn(OH)2 Zinc hydroxide /zɪŋk haɪˈdrɒksaɪd/ Kẽm hidroxit (Lưỡng tính) Base
NH3 Ammonia /əˈməʊniə/ Amoniac Base
CO2 Carbon dioxide /ˈkɑːbən daɪˈɒksaɪd/ Khí Cacbonic Oxide
CO Carbon monoxide /ˈkɑːbən məˈnɒksaɪd/ Cacbon oxit Oxide
SO2 Sulfur dioxide /ˈsʌlfər daɪˈɒksaɪd/ Lưu huỳnh đioxit Oxide
SO3 Sulfur trioxide /ˈsʌlfər traɪˈɒksaɪd/ Lưu huỳnh trioxit Oxide
CaO Calcium oxide /ˈkælsiəm ˈɒksaɪd/ Canxi oxit (Vôi sống) Oxide
Fe2O3 Iron(III) oxide /ˈaɪən θriː ˈɒksaɪd/ Sắt (III) oxit Oxide
FeO Iron(II) oxide /ˈaɪən tuː ˈɒksaɪd/ Sắt (II) oxit Oxide
Fe3O4 Iron(II,III) oxide /ˈaɪən ˌɒksaɪd/ Oxit sắt từ Oxide
Al2O3 Aluminium oxide /ˌæl.jəˈmɪn.i.əm ˈɒksaɪd/ Nhôm oxit Oxide
CuO Copper(II) oxide /ˈkɒpər tuː ˈɒksaɪd/ Đồng (II) oxit Oxide
NaCl Sodium chloride /ˈsəʊdiəm ˈklɔːraɪd/ Muối ăn (Natri clorua) Salt
CaCO3 Calcium carbonate /ˈkælsiəm ˈkɑːbəneɪt/ Đá vôi (Canxi cacbonat) Salt
BaSO4 Barium sulfate /ˈbeəriəm ˈsʌlfeɪt/ Bari sunfat Salt
CuSO4 Copper(II) sulfate /ˈkɒpər tuː ˈsʌlfeɪt/ Đồng (II) sunfat Salt
FeSO4 Iron(II) sulfate /ˈaɪən tuː ˈsʌlfeɪt/ Sắt (II) sunfat Salt
FeCl3 Iron(III) chloride /ˈaɪən θriː ˈklɔːraɪd/ Sắt (III) clorua Salt
KMnO4 Potassium permanganate /pəˈtæsiəm pəˈmæŋɡəneɪt/ Thuốc tím Salt
NaHCO3 Sodium hydrogencarbonate /ˈsəʊdiəm ˌhaɪdrədʒənˈkɑːbəneɪt/ Baking soda (Muối nở) Salt
Na2CO3 Sodium carbonate /ˈsəʊdiəm ˈkɑːbəneɪt/ Soda (Natri cacbonat) Salt
AgNO3 Silver nitrate /ˈsɪlvər ˈnaɪtreɪt/ Bạc nitrat Salt
CH4 Methane /ˈmiːθeɪn/ Metan (Khí bùn ao) Alkane
C2H6 Ethane /ˈiːθeɪn/ Etan Alkane
C3H8 Propane /ˈprəʊpeɪn/ Propan (Khí gas đun nấu) Alkane
C4H10 Butane /ˈbjuːteɪn/ Butan (Khí bật lửa) Alkane
C2H4 Ethylene (Ethene) /ˈeθɪliːn/ Etilen (Khí làm chín quả) Alkene
C2H2 Acetylene (Ethyne) /əˈsetɪliːn/ Axetilen (Hàn gió đá) Alkyne
C6H6 Benzene /ˈbenziːn/ Benzen Arene
C6H5CH3 Toluene (Methylbenzene) /ˈtɒljuiːn/ Toluen Arene
C2H5OH Ethanol /ˈeθənɒl/ Rượu Etylic (Cồn sinh học) Alcohol
CH3OH Methanol /ˈmeθənɒl/ Rượu Metylic (Cồn công nghiệp) Alcohol
C3H5(OH)3 Glycerol (Propane-1,2,3-triol) /ˈɡlɪsərɒl/ Glixerol Alcohol
C6H5OH Phenol /ˈfiːnɒl/ Phenol (Axit phenic) Phenol
HCHO Methanal (Formaldehyde) /ˈmeθənæl/ Andehit fomic (Focmon) Aldehyde
CH3CHO Ethanal (Acetaldehyde) /ˈeθənæl/ Andehit axetic Aldehyde
CH3COCH3 Acetone (Propanone) /ˈæsɪtəʊn/ Axeton (Nước rửa móng) Ketone
CH3COOH Ethanoic acid (Acetic acid) /ˌeθəˈnəʊɪk ˈæsɪd/ Axit axetic (Giấm ăn) Carboxylic acid
HCOOH Methanoic acid (Formic acid) /ˌmeθəˈnəʊɪk ˈæsɪd/ Axit fomic (Axit kiến) Carboxylic acid
CH3COOC2H5 Ethyl ethanoate (Ethyl acetate) /ˈeθɪl ˌeθəˈnəʊeɪt/ Etyl axetat Ester
C6H12O6 Glucose /ˈɡluːkəʊs/ Glucozơ (Đường nho) Carbohydrate
C12H22O11 Sucrose (Saccharose) /ˈsuːkrəʊs/ Saccarozơ (Đường mía) Carbohydrate
H2NCH2COOH Glycine /ˈɡlaɪsiːn/ Glyxin Amino acid
CH3CH(NH2)COOH Alanine /ˈæləniːn/ Alanin Amino acid
C6H5NH2 Aniline (Benzenamine) /ˈænɪliːn/ Anilin Amine

1. Quy Tắc Đọc Tên Danh Pháp Hóa Học GDPT 2018 Chuẩn Quốc Tế

Theo Chương trình Giáo dục phổ thông mới (GDPT 2018), Bộ GD&ĐT Việt Nam chính thức chuyển đổi toàn bộ tên gọi các nguyên tố, đơn chất và hợp chất hóa học sang tiếng Anh theo khuyến nghị của IUPAC (International Union of Pure and Applied Chemistry) nhằm hội nhập quốc tế.

1.1. Cách gọi tên Đơn chất & Nguyên tố

  • Kim loại thường gặp: Sắt ➔ Iron /ˈaɪən/, Đồng ➔ Copper /ˈkɒpər/, Nhôm ➔ Aluminium /ˌæl.jəˈmɪn.i.əm/, Kẽm ➔ Zinc /zɪŋk/, Bạc ➔ Silver /ˈsɪlvər/, Chì ➔ Lead /led/.
  • Kim loại kiềm & kiềm thổ: Natri ➔ Sodium /ˈsəʊdiəm/, Kali ➔ Potassium /pəˈtæsiəm/, Canxi ➔ Calcium /ˈkælsiəm/, Magie ➔ Magnesium /mæɡˈniːziəm/.
  • Phi kim: Oxi ➔ Oxygen /ˈɒksɪdʒən/, Nitơ ➔ Nitrogen /ˈnaɪtrədʒən/, Lưu huỳnh ➔ Sulfur /ˈsʌlfər/, Clo ➔ Chlorine /ˈklɔːriːn/, Cacbon ➔ Carbon /ˈkɑːbən/.

1.2. Cách gọi tên Hợp chất vô cơ (Acid, Base, Oxide, Salt)

  • Acid (Axit): Axit clohidric ➔ Hydrochloric acid, Axit sunfuric ➔ Sulfuric acid, Axit nitric ➔ Nitric acid, Axit photphoric ➔ Phosphoric acid.
  • Base (Bazơ): Tên kim loại + hydroxide. Ví dụ: NaOH ➔ Sodium hydroxide, Ca(OH)2 ➔ Calcium hydroxide, Cu(OH)2 ➔ Copper(II) hydroxide.
  • Oxide (Oxit): FeO ➔ Iron(II) oxide, Fe2O3 ➔ Iron(III) oxide, CO2 ➔ Carbon dioxide, SO2 ➔ Sulfur dioxide.
  • Salt (Muối): Tên kim loại + Tên gốc acid (đổi đuôi -ate, -ite, -ide). Ví dụ: NaCl ➔ Sodium chloride, BaSO4 ➔ Barium sulfate, CaCO3 ➔ Calcium carbonate.

1.3. Cách gọi tên Hóa học Hữu cơ

  • Alkane: Methane (CH4), Ethane (C2H6), Propane (C3H8), Butane (C4H10)…
  • Alcohol (Ancol): Đổi đuôi sang -ol: Ancol etylic ➔ Ethanol (C2H5OH), Ancol metylic ➔ Methanol (CH3OH).
  • Aldehyde (Andehit): Đổi đuôi sang -al: Andehit fomic ➔ Methanal (Formaldehyde), Andehit axetic ➔ Ethanal (Acetaldehyde).
  • Carboxylic acid: Đổi đuôi sang -oic acid: Axit axetic ➔ Ethanoic acid (Acetic acid), Axit fomic ➔ Methanoic acid (Formic acid).
Đánh giá bài viết:
4.9 ⭐ / 30 đánh giá
Chia sẻ:

Dữ Liệu Hóa Học Liên Quan

Các phương trình và chất hóa học nổi bật được đề xuất dựa trên ngữ cảnh của tài liệu này.